|
2. THUỐC GIẢM ĐAU, HẠ SỐT; CHỐNG VIÊM KHÔNG STEROID; THUỐC ĐIỀU TRỊ GÚT VÀ CÁC BỆNH XƯƠNG KHỚP
2.2. Thuốc điều trị gút
|
|
1
|
Allopurinol
|
Allopurinol
|
Viên
|
300mg
|
Sau ăn kèm nhiều nước
|
|
|
5. THUỐC CHỐNG CO GIẬT, CHỐNG ĐỘNG KINH
|
|
2
|
Valproat natri
|
Dalekine,
Dalekine 500, Depakine Chrono, Depakine 200mg
|
Viên
|
500mg
hoặc 200mg
|
Trước ăn 1 giờ hoặc sau ăn 2 giờ
|
Uống nguyên viên, không nghiền nát hoặc nhai
|
|
6. THUỐC ĐIỀU TRỊ KÝ SINH TRÙNG, CHỐNG NHIỄM KHUẨN
6.2. Chống nhiễm khuẩn
6.2.1. Thuốc nhóm beta-lactam
|
|
3
|
Amoxicilin
|
Moxilen 500mg, Moxacin 500 mg
|
Viên
|
500 mg
|
Uống thuốc vào lúc bắt đầu ăn để giảm thiểu hiện tượng không dung nạp thuốc ở dạ dày- ruột
|
|
|
6.2.4. Thuốc nhóm nitroimidazol
|
|
4
|
Metronidazol
|
Metronidazol,
Metronidazol 250
|
Viên
|
250mg
|
Uống cùng hoặc sau ăn để giảm khó chịu đường tiêu hóa
|
|
|
6.2.6. Thuốc nhóm macrolid
|
|
5
|
Azithromycin
|
Zaromax 200,
PymeAzi 250
|
Viên
|
200mg
|
Uống cách thuốc kháng acid 1-2 giờ
|
|
|
6.2.7. Thuốc nhóm quinolon
|
|
6
|
Levofloxacin
|
LEVODHG 500
|
Viên
|
500mg
|
Uống 2 giờ trước hoặc 6 giờ sau khi dùng các thuốc kháng acid, sắt, calci
|
|
|
7
|
Ciprofloxacin
|
Ciprobay
|
Viên
|
500mg
|
|
|
6.2.9. Thuốc nhóm tetracyclin
|
|
8
|
Doxycyclin
|
Doxycyclin 100mg
|
Viên
|
100mg
|
Uống cách xa thuốc kháng acid, sắt , calci 2-4 giờ
|
Uống với tối thiểu một cốc nước đầy, và ở tư thế đứng để tránh loét thực quản. Nếu kích ứng dạ dày có thể uống kèm thức ăn.
|
|
6.5. Thuốc điều trị bệnh do amip
|
|
9
|
Hydroxy cloroquin
|
HCQ
|
Viên
|
200mg
|
Dùng thuốc trong bữa ăn hoặc uống cùng 1 cốc sữa
|
|
|
8. THUỐC ĐIỀU TRỊ UNG THƯ VÀ ĐIỀU HÒA MIỄN DỊCH
8.1. Hóa chất
|
|
10
|
Capecitabin
|
Xalvobin 500mg film-coated tablet
|
Viên
|
500mg
|
Uống khoảng 30 phút sau bữa ăn do thức ăn làm giảm tốc độ và mức độ hấp thu thuốc
|
|
|
9. THUỐC ĐIỀU TRỊ BỆNH ĐƯỜNG TIẾT NIỆU
|
|
11
|
Alfuzosin
|
Alanboss XL 10, Prolufo
|
Viên giải phóng chậm
|
10mg
|
Uống thuốc 1 lần/ ngày sau bữa ăn tối
|
Không được cắn, nhai hoặc dập nát nghiền thành bột
|
|
11. THUỐC TÁC DỤNG ĐỐI VỚI MÁU
11.1. Thuốc chống thiếu máu
|
|
12
|
Sắt fumarat + acid folic
|
Humared
|
Viên
|
200mg
+ 1,5mg
|
Sắt được hấp thu tốt hơn nếu uống lúc đói, nhưng thuốc có khả năng gây kích ứng niêm mạc dạ dày nên thường uống thuốc trước khi ăn 1 giờ hoặc sau khi ăn 2 giờ, uống cách xa nhiều giờ với các thuốc kháng acid, quinolon, methyldopa
|
|
|
13
|
Sắt fumarat + acid folic
|
Folihem
|
Viên
|
310mg
+ 0,35mg
|
|
|
14
|
Sắt protein succinylat
|
Greenramin
|
Dung dịch
|
40mg
|
|
|
12. THUỐC TIM MẠCH
12.3. Thuốc điều trị tăng huyết áp
|
|
15
|
Captopril
|
Mildocap
|
Viên
|
25mg
|
Uống trước ăn 1 giờ hoặc sau ăn 2 giờ do thức ăn làm chậm hấp thu thuốc
|
|
|
16
|
Methyldopa
|
Methyldopa 250mg
|
Viên
|
250mg
|
Uống cách sắt dạng uống ít nhất 2 giờ
|
|
|
12.7. Thuốc hạ lipid máu
|
|
17
|
Fenofibrat
|
Fenosup Lidose,
Bredomax 300
|
Viên
|
160mg
|
Trong bữa ăn
|
CCĐ trẻ dưới 10 tuổi
Uống nguyên viên
|
|
17. THUỐC ĐƯỜNG TIÊU HÓA
17.1. Thuốc kháng acid và các thuốc chống loét khác tác dụng trên đường tiêu hóa
|
|
18
|
Omeprazol
|
Alzole 40mg
|
Viên
|
40mg
|
Uống trước ăn 30-60 phút, tốt nhất là trước ăn sáng
|
Không nhai nghiền viên thuốc, tránh dùng chung với cefuroxim uống, clopidogrel do PPI làm giảm tác dụng của thuốc dùng kèm
|
|
19
|
Esomeprazol
|
Emanera 20mg
|
Viên
|
20mg
|
Uống trước ăn ít nhất 1 giờ
|
|
20
|
Lansoprazol
|
Lansoprazol
|
Viên
|
30mg
|
|
21
|
Pantoprazol
|
Axitan 40mg
|
Viên
|
40mg
|
|
17.4. Thuốc tẩy, nhuận tràng
|
|
22
|
Sorbitol
|
Sorbitol 5g
|
Gói bột
|
5g
|
Khó tiêu: Trước bữa ăn hoặc khi khó tiêu
Táo bón: Người lớn- Uống buổi sáng lúc đói . Trẻ em: Trước bữa ăn 10 phút
|
|
|
17.5. Thuốc điều trị tiêu chảy
|
|
23
|
Lactobacillus acidophilus
|
LACBIOSYN
|
Thuốc bột uống
|
10 mũ 8 CFU
|
Cách ít nhất 1 giờ trước hoặc 2 giờ sau khi dùng kháng sinh
|
|
|
24
|
Bacillus subtilis
|
Domuvar
|
Ống hỗn dịch
|
2 x 10^9
CFU/5ml
|
|
|
25
|
Bacillus clausii
|
ENTEROGRAN
|
Thuốc bột uống
|
2 tỷ bào tử/g
|
|
|
26
|
Kẽm gluconat
|
Faskit
|
Gói pha hỗn dịch uống
|
10mg Kẽm
|
Trước bữa ăn 1 giờ
|
|
|
18. HOCMON VÀ CÁC THUỐC TÁC ĐỘNG VÀO HỆ THỐNG NỘI TIẾT
18.1. Hocmon thượng thận và những chất tổng hợp thay thế
|
|
27
|
Betamethasone + dexchlorpheniramin
|
Best GSV
|
Dung dịch uống
|
(Betamethasone 3mg + dexchlorpheniramin dạng muối 24mg)/60ml
|
Uống sau bữa ăn để giảm khó chịu đường tiêu hóa, Uống sau ăn sáng nếu dùng ngày 1 lần sẽ ít ức chế trục dưới đồi- tuyến yên hơn
|
|
|
28
|
Methyl prednisolon
|
Medrol, Methylsolon 16
|
Viên nén
|
16mg
|
|
|
29
|
Methyl prednisolon
|
Methylprednisolon 4, Menison 4mg
|
Viên nén
|
4mg
|
|
|
30
|
Prednisolon acetat (natri phosphate)
|
Prednisolone 5mg
|
Viên nén
|
5mg
|
|
|
18.3. Insulin và nhóm thuốc hạ đường huyết
|
|
31
|
Gliclazid
|
Gliclada 60mg modified-release tablets
|
Viên phóng thích kéo dài
|
60mg
|
1 liều vào bữa ăn sáng
|
Tối đa 120mg/ ngày.
Uống nguyên viên thuốc, không nhai, nghiền hay bẻ viên thuốc
|
|
26. DUNG DỊCH ĐIỀU CHỈNH NƯỚC, ĐIỆN GIẢI, CÂN BẰNG ACID-BASE VÀ CÁC DUNG DỊCH TIÊM TRUYỀN KHÁC
26.1. Thuốc uống
|
|
32
|
Kali clorid
|
Kalium Chloratum Biomedica
|
Viên
|
500mg
|
Trong hoặc sau ăn
|
|
|
33
|
Magnesi aspartat+ kali aspartat
|
PANANGIN, Pomatat
|
Viên nén
|
140mg
+ 158mg
|
Uống sau ăn
|
Uống nguyên viên thuốc, không nhai vì acid dịch vị có thể làm giảm hiệu lực của thuốc
|
|
27. KHOÁNG CHẤT VÀ VITAMIN
|
|
34
|
Vitamin B6 + magnesi lactat
|
Magnesi B6, Neurixal
|
Viên
|
5mg
+ 470mg
|
Nên uống cùng bữa ăn do thuốc có thể gây tiêu chảy
|
|
|
35
|
Vitamin B6 + magnesi lactat
|
DEBOMIN
|
Viên
|
10mg
+ 940mg
|
|
|
36
|
Tricalcium phosphat
|
Agi-calci
|
Viên
|
1,65g
|
Uống trong hoặc sau bữa ăn giúp tăng hấp thu calci
|
|
|
37
|
Vitamin D3
|
Babi B.O.N
|
Dung dịch
|
400IU/0,4ml
|
Uống sau bữa ăn sáng để tăng hiệu quả hấp thu thuốc
|
|
|
38
|
Calci carbonat + vitamin D3
|
Agi- calci
|
Viên
|
1250mg
+ 200UI
|
|
|
39
|
Calci carbonat + vitamin D3
|
Caldihasan
|
Viên
|
1250mg
+ 125UI
|
|